nhất đẳng

Học thuật
Thân thiện
nhất đẳng

Một vận động viên nhận huy chương nhất đẳng trên bục vinh quang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hạng nhất, loại cao nhất: Từ dùng trong phân loại, xếp hạng để chỉ cấp bậc cao nhất, tốt nhất trong một hệ thống nào đó. Đây từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
    • Thuộc hạng cao cấp nhất: Thường dùng để phân loại đất đai, hàng hóa, hoặc dịch vụ theo chất lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ruộng nhất đẳng loại ruộng chất lượng đất tốt nhất, cho năng suất cao. (Ruộng hạng nhất là loại ruộng chất lượng đất tốt nhất, cho năng suất cao.)
    • Theo sổ địa bộ , mảnh đất này được xếp vào loại nhất đẳng. (Theo sổ địa chính , mảnh đất này được xếp vào loại hạng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhất đẳng điền": Cụm từ cố định, dùng trong văn bản hành chính, địa chính để chỉ loại ruộng chất lượng tốt nhất, thuộc hạng cao cấp nhất.
    • Gia đình ông ấy trước kia nhiều mẫu nhất đẳng điền. (Gia đình ông ấy trước kia nhiều mẫu ruộng hạng nhất.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhất hạng (tính từ): Cùng nghĩa với "nhất đẳng", chỉ hạng cao nhất. Đây từ hiện đại phổ biến hơn.

    • Khách sạn này được xếp hạng nhất hạng năm sao. (Khách sạn này được xếp hạng cao nhất là năm sao.)
  • Thượng hạng (tính từ): Hạng trên, hạng cao cấp.

    • Hàng thượng hạng thường giá rất đắt. (Hàng hạng cao cấp thường giá rất đắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạng nhất: Cấp bậc cao nhất.
  • Loại một: Loại tốt nhất.
  • Thượng đẳng: Hạng trên (cũng từ , ít dùng).
Từ trái nghĩa
  • Hạ đẳng: Hạng thấp, hạng kém (từ ).
  • Tam đẳng: Hạng ba (từ ).
  • Thứ hạng: Hạng thấp hơn.
nhất đẳng

Một vận động viên nhận huy chương nhất đẳng trên bục vinh quang.

  1. Hạng nhất (): Nhất đẳng điền.

Từ chứa "nhất đẳng"